Thẻ nhựa RFID gắn trên kim loại để theo dõi tài sản
Thẻ kim loại UHF của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn EPC Class1Gen2 và ISO18000-6C và hoạt động trong dải tần số 902-928MHz hoặc 865-868MHz, đảm bảo tích hợp liền mạch với các hệ thống RFID hiện có. Vật liệu ABS và ASA tùy chọn mang lại tính linh hoạt và độ bền trong nhiều điều kiện môi trường, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
Một trong những tính năng chính của nhãn kim loại UHF của chúng tôi là khả năng tùy chỉnh logo của bạn, giúp tăng cường nhận diện thương hiệu. Ngoài ra, nhãn có thể được in laser mã vạch, tối ưu hóa hơn nữa quy trình quản lý và theo dõi tài sản. Khả năng chống axit, kiềm và nước đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong môi trường khắc nghiệt.
Thẻ kim loại UHF dễ lắp đặt và hoạt động đáng tin cậy trên cả bề mặt kim loại và phi kim loại, khiến chúng trở thành giải pháp linh hoạt cho nhiều nhu cầu theo dõi tài sản. Cho dù bạn đang quản lý hàng tồn kho trong kho hay theo dõi tài sản ngoài trời, thẻ kim loại UHF của chúng tôi đều cung cấp một giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả.
Đặc trưng
- ● Chắc chắn, chống sốc, bền bỉ, có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
- ● Có thể tùy chỉnh bằng cách in logo và số
- ● Thuận tiện cho việc lắp đặt
Đặc điểm kỹ thuật
| Sự tuân thủ | EPC Class1 Gen2, ISO18000-6C |
| Tính thường xuyên | 902-928MHz hoặc 865-868MHz |
| Chip | Mã Ucode NXP 9 |
| Ký ức | EPC: 96 bit, Người dùng: 0 bit |
| Lưu trữ dữ liệu | 50 năm |
| Vật liệu | ABS hoặc ASA |
| Kích thước | 29x12x5mm, 70x25x5mm, 85x20x11mm, 95mm*25mm*5mm, |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~+70℃ |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃~+70℃ |
| Cá nhân hóa | In số hoặc logo, Mã hóa |
| Phạm vi đọc | 5~ 10 mét, tùy thuộc vào người đọc |
| Cách lắp đặt | Bằng vít hoặc keo, keo dán 3M |
Ứng dụng
- Quản lý thiết bị CNTT.
- Quản lý container kim loại.
- Quản lý thiết bị kim loại.
- Quản lý tuần tra nhân sự.
- Quản lý tài sản cố định.




